Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Giag Sơn
ĐỀ TOÁN 8 - HỌC KÌ II.doc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Đường (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:05' 06-05-2011
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 81
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tiến Đường (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:05' 06-05-2011
Dung lượng: 70.0 KB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT CƯ KUIN KIỂM TRA HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2007-2008
TRƯỜNG: THCS GIANG SƠN MÔN: TOÁN - LỚP: 8
THỜI GIAN: 90 PHÚT
A. Phần trắc nghiệm( 3điểm)
Câu1 : (3điểm ). Các câu sau đây đúng hay điền chữ Đ hoặc S vào ô thích hợp
Câu
Đ
S
1. Cho (ABC, kẻ các đường cao AH và CI. Thì BI.BA = BH.BC
2. Phương trình 2x + 4 = 10 và 7x ( 2 = 19 là hai phương trình tương đương
3. Nếu (ABC đồng dạng với (DEF với tỉ số đồng dạng là 2 và (DEF đồngdạng với (MNP với tỉ số đồng dạng là 3 thì (MNP đồng dạng với (ABC với tỉ số đồng dạng là
4. Phương trình x (x ( 1) = x có tập nghiệm là S = (0 ; 2(
5 . Phương trình 5x -3 = 2x +12 có nghiệm là x = 5
5 . Nếu a>b thì(3a + 1 > (3b + 1
B : PHẦN TỰ LUẬN (7đ):
Câu2 : (2,0điểm ). Giải các phương trình và các bất phương trình sau
a ) (2x( = 3x ( 4 ; b )
Câu 3 : (2,5điểm ). Giải bài toán bằng cách lập phương trình :
Một người đi xe máy từ A đến B, vận tốc 45km/h. Lúc về , người đó đi với vận tốc 36km/h do đó thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30phuùt. Tính quãng đường AB ?
Câu 4 : (2,5điểm ). Cho (ABC (Â= 900) có AB = 12cm, BC = 20m. Tia phân giác của góc A cắt cạnh BC tại I. Từ I kẻ IK vuông góc với AC (K ( AC).
Tính độ dài các đoạn thẳng BI ; CI và IK
Tính diện tích của các tam giác ABI và ACI.
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
(MÔN TOÁN LỚP 8)
I / PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : (3ĐIỂM )
1. Đúng ; 2. Đúng; 3 . Sai ; 4. Sai ; 5. Đúng ; 6 . Sai (mỗi câu đúng cho 0,5đ)
II / PHẦN TỰ LUẬN (7đ)
Câu 2 : (2.điểm )
a) Nếu 2x ( 0 ( x ( 0. Ta có PT : 2x = 3x ( 4 ( (x = ( 4 ( x = 4 (thích hợp) (0,5đ)
Nêú 2x < 0 ( x < 0 Ta có PT : (2x = 3x ( 4 ( (5x = ( 4( x = (không thích hợp) (0,5đ) Vậy tập nghiệm của PT là S = (4(
b ) Quy đồng và khử mẫu : 3 ( 2 (1 + 2x) > 2x ( 1
Biến đổi và thu gọn đúng :( 6x > ( 2 (0,5đ)
Tập nghiệm : (x / x < ( (0,5đ)
Câu 3 : (2.5 đ)
Gọi độ dài quãng đường AB là x (km). ĐK : x > 0 (0.25đ)
Thời gian đi là : (h) ; Thời gian về là : (h) (0,5đ)
30 phút = (h). Ta có phương trình : (0,5đ)
Giải PT tìm được : x = 90(TMĐK) (1đ)
KL : Độ dài quãng đường AB là 90km (0,25đ)
Câu 4 : (2,5điểm)
Vẽ hình và ghi GT, KL đúng (0,5đ)
Sử dụng định lí Pitago Tính được : AC = 16cm (0,5đ)
AI là tia phân giác góc A ( (0,5đ)
Lập luận – Tính đúng : BI = (cm) (0,5đ) ; IC = (cm) (0,5đ)
Vì IK// AB ( ( IK = ;Thay số - tính đúng : IK = (cm) (1đ)
b) SACI = IK.AC = (cm2) (0,5đ) ; SABI = SABC ( SACI = 96 - cm2) (1đ)
TRƯỜNG: THCS GIANG SƠN MÔN: TOÁN - LỚP: 8
THỜI GIAN: 90 PHÚT
A. Phần trắc nghiệm( 3điểm)
Câu1 : (3điểm ). Các câu sau đây đúng hay điền chữ Đ hoặc S vào ô thích hợp
Câu
Đ
S
1. Cho (ABC, kẻ các đường cao AH và CI. Thì BI.BA = BH.BC
2. Phương trình 2x + 4 = 10 và 7x ( 2 = 19 là hai phương trình tương đương
3. Nếu (ABC đồng dạng với (DEF với tỉ số đồng dạng là 2 và (DEF đồngdạng với (MNP với tỉ số đồng dạng là 3 thì (MNP đồng dạng với (ABC với tỉ số đồng dạng là
4. Phương trình x (x ( 1) = x có tập nghiệm là S = (0 ; 2(
5 . Phương trình 5x -3 = 2x +12 có nghiệm là x = 5
5 . Nếu a>b thì(3a + 1 > (3b + 1
B : PHẦN TỰ LUẬN (7đ):
Câu2 : (2,0điểm ). Giải các phương trình và các bất phương trình sau
a ) (2x( = 3x ( 4 ; b )
Câu 3 : (2,5điểm ). Giải bài toán bằng cách lập phương trình :
Một người đi xe máy từ A đến B, vận tốc 45km/h. Lúc về , người đó đi với vận tốc 36km/h do đó thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30phuùt. Tính quãng đường AB ?
Câu 4 : (2,5điểm ). Cho (ABC (Â= 900) có AB = 12cm, BC = 20m. Tia phân giác của góc A cắt cạnh BC tại I. Từ I kẻ IK vuông góc với AC (K ( AC).
Tính độ dài các đoạn thẳng BI ; CI và IK
Tính diện tích của các tam giác ABI và ACI.
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II
(MÔN TOÁN LỚP 8)
I / PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : (3ĐIỂM )
1. Đúng ; 2. Đúng; 3 . Sai ; 4. Sai ; 5. Đúng ; 6 . Sai (mỗi câu đúng cho 0,5đ)
II / PHẦN TỰ LUẬN (7đ)
Câu 2 : (2.điểm )
a) Nếu 2x ( 0 ( x ( 0. Ta có PT : 2x = 3x ( 4 ( (x = ( 4 ( x = 4 (thích hợp) (0,5đ)
Nêú 2x < 0 ( x < 0 Ta có PT : (2x = 3x ( 4 ( (5x = ( 4( x = (không thích hợp) (0,5đ) Vậy tập nghiệm của PT là S = (4(
b ) Quy đồng và khử mẫu : 3 ( 2 (1 + 2x) > 2x ( 1
Biến đổi và thu gọn đúng :( 6x > ( 2 (0,5đ)
Tập nghiệm : (x / x < ( (0,5đ)
Câu 3 : (2.5 đ)
Gọi độ dài quãng đường AB là x (km). ĐK : x > 0 (0.25đ)
Thời gian đi là : (h) ; Thời gian về là : (h) (0,5đ)
30 phút = (h). Ta có phương trình : (0,5đ)
Giải PT tìm được : x = 90(TMĐK) (1đ)
KL : Độ dài quãng đường AB là 90km (0,25đ)
Câu 4 : (2,5điểm)
Vẽ hình và ghi GT, KL đúng (0,5đ)
Sử dụng định lí Pitago Tính được : AC = 16cm (0,5đ)
AI là tia phân giác góc A ( (0,5đ)
Lập luận – Tính đúng : BI = (cm) (0,5đ) ; IC = (cm) (0,5đ)
Vì IK// AB ( ( IK = ;Thay số - tính đúng : IK = (cm) (1đ)
b) SACI = IK.AC = (cm2) (0,5đ) ; SABI = SABC ( SACI = 96 - cm2) (1đ)
 






Các ý kiến mới nhất